blank

Tên vị trí các cầu thủ bóng đá tiếng anh là gì?

1 September, 2021

Bạn là người thường xuyên theo dõi các trận đấu bóng đá và hay nghe những đến những thuật ngữ được dùng phổ biến. Thế nhưng, số đông lại không hiểu rõ hết nghĩa của nó. Vì vậy, Soi Kèo IO sẽ giải nghĩa tất cả các thuật ngữ cũng như vị trí của các cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì? Để người hâm mộ có thể hiểu và có thêm vốn từ tiếng Anh cho chính mình.

Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?

cau-thu-bong-da-tieng-anh-la-gi

Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?

Hiện nay, bóng đá được xem là môn thể thao vua và được phát triển rộng rãi ở mọi quốc gia trên thế giới.

Theo từ điển Anh – Việt, cầu thủ bóng đá tiếng anh là football player hay footballer. Thế nhưng, tùy theo từng ngữ cảnh mà các nước sẽ có các cách dịch nghĩa khác nhau.

Đối với một số khu vực, “player” cũng có nghĩa là cầu thủ bóng đá.

Tên vị trí của các cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?

Tất cả chủ đề chỉ người chơi bóng đá đều nhận được sự quan tâm của mọi người. Bất kể một trận đấu diễn ra cũng đều nhắc các vị trí của các cầu thủ trong bóng đá.

Nhiều người thắc mắc, vị trí của các cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì? hay đội trưởng trong tiếng Anh phát âm như thế nào? Những thuật ngữ bóng đá tiếng Anh có những gì?… Hãy cùng tìm hiểu tất cả dưới đây cùng soi keo bong da ngay nhé!

Các vị trí cầu thủ bóng đá tiếng Anh được chuyên gia nhận định kèo thường sử dụng như:

ten-vi-tri-cua-cac-cau-thu-bong-da-tieng-anh-la-gi

Tên vị trí của các cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?

  • Vị trí tiền vệ tấn công được viết tắt là “AM” trong tiếng anh là “Attacking Midfielder”
  • “Left Midfielder”: tiền vệ cánh trái và “right midfielder”: tiền vệ cánh phải
  • “Winger” nghĩa là tiền vệ cánh nói chung.
  • “Centre Back/ Centre Defender” nghĩa là trung vệ
  • “Back Forward” nghĩa là hậu vê.
  • “Left Back hay Right Back” nghĩa là hậu vệ cánh trái / hậu vệ cánh phải.
  • “Attacker/ Striker / Forward” nghĩa là tiền đạo
  • “Goalkeeper” nghĩa là thủ môn hay thủ thành.
  • “Captian”: đội trưởng.
  • Ngoài ra những thuật ngữ tiếng Anh về nhân sự trong bóng đá như:
  • – “Manager” nghĩa là huấn luyện viên trưởng.
  • – “Coach” nghĩa là thành viên ban huấn luyện.
  • – “Referee” nghĩa là trọng tài
  • – “Linesman / referee’s assistand” nghĩa là trợ lý trọng tài hay trọng tài biên.
  • – “Physio” nghĩa là bác sĩ đội bóng.
  • – “Commentator” nghĩa là bình luận viên.
  • – “Scout” nghĩa là trinh sát.
  • – “Wonderkid” nghĩa là thần đồng.
  • – “Sent – off”: bị thẻ đỏ.
  • – “Booked”: bị thẻ vàng.

Bên cạnh đó, những từ vựng khác cũng thường được sử dụng liên quan đến bóng đá.

cac-tu-vung-tieng-anh-lien-quan-den-bong-da

Các từ vựng tiếng anh liên quan đến bóng đá

  • “Prolific Goal Scorer” nghĩa là cầu thủ ghi được nhiều bàn thắng.
  • “Supporter” nghĩa là cổ động viên.
  • “Hooligans” nghĩa là những kẻ côn đồ bóng đá.
  • “Contract”: hợp đồng.
  • “Renew the contract” nghĩa là gia hạn hợp đồng.
  • “Backheel” nghĩa là quả đánh gót.
  • “Header” nghĩa là quả đánh đầu.
  • “Goal – kick” nghĩa là quả phát bóng từ vạch 5m50.
  • “The kick – off” nghĩa là quả giao bóng.
  • “Corner” nghĩa là quả đá phạt góc
  • “Free – kick” nghĩa là quả đá phạt
  • “Throw – in” nghĩa là quả ném biên
  • “Penalty” nghĩa là quả phạt 11m
  • “Goal difference” nghĩa là bàn thắng cách biệt.
  • “Equaliser” nghĩa là bàn thắng san bằng tỉ số.
  • “Draw” nghĩa là một trận đấu hòa.
  • “Own goal” nghĩa là phản lưới nhà.
  • “Full – time” nghĩa là hết giờ.
  • “Injury time” nghĩa là thời gian cộng thêm với tình huống bóng chết.
  • “Extra time” nghĩa là hiệp phụ.
  • “Foul” nghĩa là phạm lỗi
  • “Penalty shoot – out” nghĩa là đá luân lưu
  • “Head to head” nghĩa là xếp hạng theo trận đối đầu
  • “Offside” nghĩa là việt vị
  • “Play off” nghĩa là trận đấu giành vé vớt để được vào vòng trong.
  • “Put eleven men behind the ball” nghĩa là đổ bê tông.
  • “The away-goal rule” nghĩa là luật bàn thắng sân nhà – sân khách.
  • “Substitute” nghĩa là cầu thủ dự bị.

Ngoài những giải đáp về “cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?” ra. Khán giả cũng thường xuyên nghe đến những từ trên sân bóng như:

  • “Pitch” nghĩa là sân thi đấu.
  • “Stadium”: sân vận động.
  • “National Stadium” nghĩa là sân vận động quốc gia.
  • “Capacity” nghĩa là sức chứa của sân vận động.
  • “Field” nghĩa là sân cỏ.
  • “Home” nghĩa là sân nhà.
  • “Goal line” nghĩa là đường biên kết thúc sân hay đường biên ngang.
  • “Goalpost” nghĩa là cột gôn hay cột khung thành.
  • “Touch line” nghĩa là đường biên dọc.
  • “Goal” nghĩa là khung thành hay cầu môn.
  • “Stand” nghĩa là khán đài
  • “Ground” nghĩa là mặt sân.
  • “Corner Flag” nghĩa là cờ góc bởi nó được cắm ở bốn góc.
  • “Midfield line” nghĩa là đường giữa sân.
  • “Midfield” nghĩa là khu vực giữa sân.
  • “Penalty area” nghĩa là khu vựa phạt đền.
  • “Goal area” nghĩa là vùng cấm địa
  • “Penalty spot” tức chỉ nửa vòng tròn cách cầu môn 11 mét.
  • “Scoreboard” nghĩa là bảng tỉ số
  • “Bench” nghĩa là hàng ghế dự bị
  • “Away team” nghĩa là đội chơi trên sân đối phương
  • “Away game” nghĩa là trận đấu được diễn ra tại sân đối phương.

Với những từ vựng và thuật ngữ mà Soi Kèo Tốt hay sử dụng khi nói về bóng đá. Hy vọng các bạn đã có thêm được vốn từ cũng như giúp các bạn biết thêm về vị trí của các cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?

Nếu bạn muốn tìm hiểu về thuật ngữ bóng đá hay những tin tức bóng đá thì ghé ngay Soikeotot.io để biết thêm những thông tin hữu ích và chính xác nhé!

Đoàn Phương Long

blank

Chuyên gia: Đoàn Phương Long

Tham gia soikeotot.io : 06/04/2009

Giới thiệu: Chuyên gia soi kèo với nhiều năm kinh nghiệm trong nghề bóng đá, hiện đang là CEO tại Soi Kèo Tốt. Tôi sẽ mang đến thông tin kèo chính xác, tỉ lệ các cược, cẩm nang, các TIPS soi kèo bóng đá có 1 không 2. Cùng kèo nhà cái Soikeo Tốt đưa đến thông tin mật, những cách và mánh khóe giúp người chơi có cơ hội dành thắng lợi cao hơn.


blank

blank

X

blank

blank
blank blank